hào ván

  1. (từ ; nghĩa ) Twenty-cent coin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hào ván"

hào ván
Ông nội tôi còn giữ lại vài đồng hào ván trong chiếc rương gỗ cũ.